← Quay lại

Từ vựng tiếng Trung thiết yếu TOCFL A1–A2

Chuẩn bị sang Đài Loan học, hãy xây nền tảng tiếng Trung vững chắc trước. Đây là bộ từ vựng thông dụng được biên soạn theo cấp độ TOCFL A1–A2 chính thức (tổng cộng 886 từ), gồm chữ Hán, phiên âm, tiếng Việt và từ loại, có thể tìm kiếm và lọc trực tiếp.標準字表=官方 TOCFL,本站整理重建

Chữ HánPhiên âmTiếng ViệtTừ loạiCấp độ
ā a, à, á P A1
ài yêu, thích VS A1
安靜 ānjìng yên tĩnh VS A1
ba nhé, hả? P A1
tám Det A1
trợ từ xử lý, cái ( dao, dù…) Prep A1
爸爸 bàba cha N A1
bǎi trăm Det A1
百貨公司 bǎihuògōngsī Công ty bách hóa, TTTM N A1
白色 báisè màu trắng N A1
bān Chuyến ( xe, máy bay ) M A1
bān lớp N A1
bān dời VA A1
bàn nửa,rưỡi Det A1
bāng giúp VA A1
辦公室 bàngōngshì văn phòng N A1
棒球 bàngqiú bóng chày N A1
包子 bāozi bánh bao N A1
報紙 bàozhǐ báo N A1
bēi ly M A1
bèi bị, được Prep A1
北邊 běi biān hướng Bắc N A1
杯子 bēizi cái ly N A1
běn cuốn M A1
本子 běnzi tập N A1
so sánh Prep A1
bút, viết N A1
別的 biéde cái khác Det A1
比較 bǐjiào khá là, …hơn Adv A1
比賽 bǐsài trận đấu N A1
比賽 bǐsài thi đấu VA A1
不客氣 búkèqì đừng khách sáo A1
đừng Adv A1
不好意思 bùhǎoyìsi ngại A1
cái mới ( sớm ) Adv A1
cài món ăn, rau N A1
參加 cānjiā tham gia VA A1
餐廳 cāntīng nhà hàng N A1
chá trà N A1
cháng dài VS A1
常常 chángcháng thường Adv A1
唱歌 chànggē ca hát VA A1
chǎo ồn, làm ồn VS A1
車(子) chē(zi) xe N A1
車站 chēzhàn trạm xe N A1
成績 chéngjī thành tích N A1
chī ăn VA A1
吃飽 chībǎo ăn no VS A1
吃飯 chīfàn ăn cơm VA A1
穿 chuān mặc VA A1
chuán thuyền N A1
chuāng cửa sổ N A1
chuáng giường N A1
廚房 chúfáng nhà bếp N A1
出國 chūguó đi nước ngoài VA A1
出來 chūlái ra VA A1
出去 chūqù đi ra VA A1
春天 chūntiān mùa xuân N A1
lần M A1
cóng từ Prep A1
cuò sai, nhầm VS A1
đánh VA A1
打電話 dǎdiànhuà gọi điện thoại VA A1
打開 dǎkāi mở ra VA A1
lớn VS A1
大家 dàjiā mọi người N A1
大樓 dàlóu nhà lầu N A1
大樓 dàngāo bánh kem N A1
當然 dāngrán đương nhiên Adv A1
dào đến, tới VA A1
大學 dàxué đại học N A1
de trợ từ sở hữu, nhấn mạnh P A1
de trợ từ bổ ngữ trình độ P A1
děng chờ, đợi VA A1
thứ tự Det A1
點(鐘) diǎn(zhōng) M A1
電話 diànhuà điện thoại N A1
電腦 diànnǎo máy vi tính N A1
電視(機) diànshì(jī) Tivi N A1
電影 diànyǐng phim N A1
電影院 diànyǐngyuàn rạp chiếu phim N A1
弟弟 dìdi em trai N A1
地方 dìfāng nơi N A1
地上 dìshàng dưới đất, trên mặt đất N A1
地圖 dìtú bản đồ N A1
東邊 dōngbiān hướng Đông N A1
冬天 dōngtiān mùa đông N A1
東西 dōngxī đồ N A1
dǒng hiểu VS A1
dōu đều Adv A1
duì đúng, đối với VS A1
對不起 duìbùqǐ xin lỗi A1
對面 duìmiàn đối diện N A1
duō nhiều lên Adv A1
duō nhiều VS A1
多少 duōshǎo bao nhiêu Adv A1
肚子 dùzǐ bụng N A1
è đói VS A1
èr hai Det A1
兒子 érzi con trai ( của ai ) N A1
fàn cơm, bữa ăn N A1
fàng để, đặt VA A1
方便 fāngbiàn tiện lợi VS A1
房間 fángjiān phòng N A1
房子 fángzi nhà N A1
非常 fēicháng vô cùng Adv A1
飛機 fēijī máy bay N A1
機場 jīchǎng sân bay N A1
分鐘 fēnzhōng phút M A1
fēng bức ( thư ) M A1
fēng gió N A1
風景 fēngjǐng phong cảnh N A1
附近 fùjìn gần đây, ở gần N A1
乾淨 gānjìng sạch sẽ VS A1
感冒 gǎnmào cảm VS A1
gāo cao VS A1
高興 gāoxìng vui VS A1
告訴 gàosù nói cho biết VA A1
lượng từ: cái, người… M A1
哥哥 gēge anh trai N A1
gěi cho VA A1
gēn cùng, và Conj A1
gèng còn…hơn nữa Adv A1
公共汽車 gōnggòng qìchē xe buýt N A1
功課 gōngkè bài tập về nhà, học hành N A1
公司 gōngsī công ty N A1
公寓 gōngyù chung cư N A1
公園 gōngyuán công viên N A1
工作 gōngzuò công việc N A1
gǒu chó N A1
guān đóng VA A1
guì mắc tiền VS A1
guò …qua P A1
guò đi qua VA A1
國家 guójiā nước, đất nước N A1
孩子 háizi con, trẻ N A1
海邊 hǎibiān bãi biển N A1
還是 háishì hay là Conj A1
寒假 hánjià nghỉ đông N A1
hǎo rất Adv A1
hǎo tốt VS A1
好吃 hǎochī ăn ngon VS A1
好像 hǎoxiàng hình như Adv A1
好玩 hǎowán chơi vui VS A1
hào số, ngày M A1
號碼 hàomǎ số N A1
uống VA A1
Conj A1
hěn rất Adv A1
紅色 hóngsè màu đỏ N A1
後面 hòumiàn phía sau N A1
花(兒) huā(er) bông hoa N A1
huà tranh N A1
畫畫 Huà huà vẽ tranh VA A1
huài xấu, hư VS A1
huàn đổi VA A1
黃色 huángsè màu vàng N A1
歡迎 huānyíng hoan nghênh VS A1
華語/華文 huáyǔ / huáwén tiếng Hoa N A1
回家 huíjiā về nhà VA A1
回來 huílái quay lại VA A1
回去 huíqù đi về VA A1
huì biết, sẽ VS A1
活動 huódòng hoạt động, chương trình N A1
火車 huǒchē xe lửa N A1
mấy, vài Det A1
gửi VA A1
jiā thêm, cộng VA A1
jiā nhà, gia đình N A1
家人 jiārén người nhà N A1
jiān căn ( phòng ) M A1
jiàn chiếc ( áo ) M A1
健康 jiànkāng khỏe mạnh VS A1
見面 jiànmiàn gặp mặt VA A1
jiǎo chân N A1
腳踏車 jiǎotàchē xe đạp N A1
jiào tên là, được gọi là VA A1
教室 jiàoshì phòng học N A1
記得 jìdé nhớ VS A1
jiē đón VA A1
結束 jiéshù kết thúc VS A1
介紹 jièshào giới thiệu VA A1
今年 jīnnián năm nay N A1
今天 jīntiān hôm nay N A1
jìn gần VS A1
進步 jìnbù tiến bộ VS A1
進來 jìnlái đi vào VA A1
進去 jìnqù đi vô VA A1
jiǔ chín Det A1
jiǔ lâu VS A1
jiǔ rượu N A1
jiù thì Adv A1
jiù VS A1
覺得 juédé cảm thấy VS A1
咖啡 kāfēi cà phê N A1
kāi lái, mở VA A1
開車 kāichē lái xe VA A1
開始 kāishǐ bắt đầu VS A1
kàn xem VA A1
考試 kǎoshì kì thi N A1
考試 kǎoshì thi VA A1
卡片 kǎpiàn thiệp N A1
可樂 kělè coca N A1
可能 kěnéng có thể, có lẽ Adv A1
可是 kěshì nhưng Conj A1
可以 kěyǐ có thể, được Adv A1
bài, khóa học N A1
客廳 kètīng phòng khách N A1
褲子 kùzi quần N A1
kuài mau Adv A1
kuài nhanh VS A1
kuài đồng, cục, viên, miếng M A1
快樂 kuàilè vui vẻ VS A1
lái đến VA A1
籃球 lánqiú bóng rổ N A1
老師 lǎoshī giáo viên N A1
le …rồi P A1
le đã… P A1
lèi mệt VS A1
lěng lạnh VS A1
冷氣(機) lěngqì(jī) máy lạnh N A1
cách VA A1
離開 líkāi rời xa VA A1
裡面 lǐmiàn bên trong N A1
liǎng hai Det A1
liù sáu Det A1
lóu lầu M A1
樓上 lóushàng trên lầu N A1
樓下 lóuxià dưới lầu N A1
đường, lộ N A1
路口 lùkǒu giao lộ N A1
旅行 lǚxíng du lịch VA A1
綠色 lǜsè màu xanh lá N A1
ma trợ từ nghi vấn P A1
媽媽 māma mẹ N A1
mǎi mua VA A1
mài bán VA A1
máng bận VS A1
māo mèo N A1
máo lông M A1
měi mỗi Det A1
美國 měiguó nước Mỹ N A1
méi đã không, không có Adv A1
沒(有) méi(yǒu) không, không có P A1
沒關係 méiguānxì không sao VS A1
沒問題 méiwèntí không vấn đề VS A1
妹妹 mèimei em gái N A1
mén cửa N A1
門口 ménkǒu ngoài cửa N A1
miàn N A1
麵包 miànbāo bánh mì N A1
明年 míngnián năm tới N A1
明天 míngtiān ngày mai N A1
名字 míngzì tên N A1
lấy VA A1
哪裡/兒 nǎlǐ/er đâu N A1
那裡/兒 nàlǐ/er chỗ đó N A1
那些 nàxiē những thứ đó Det A1
nán khó VS A1
南(邊) nán(biān) phía nam N A1
男孩 nánhái con trai, cậu bé N A1
男生 nánshēng con trai N A1
ne trợ từ ngữ khí: thì sao? Nè? P A1
néng có thể Adv A1
bạn N A1
你們 nǐmen các bạn N A1
nián năm N A1
nín ngài, ông, bà, anh, chị N A1
牛奶 niúnǎi sữa bò N A1
女兒 nǚér con gái ( của ai ) N A1
女孩 nǚhái con gái, cô bé N A1
女生 nǚshēng con gái N A1
跑步 pǎobù chạy bộ VA A1
朋友 péngyǒu bạn bè N A1
便宜 piányi rẻ tiền VS A1
piào N A1
漂亮 piāoliàng xinh đẹp VS A1
皮包 píbāo túi xách N A1
píng chai M A1
7 Det A1
chạy xe 2 bánh VA A1
qiān ngàn Det A1
qián tiền N A1
前面 qiánmiàn phía trước N A1
錢包 qiánbāo ví tiền N A1
起床 qǐchuáng thức dậy VA A1
qǐng mời, xin VA A1
請問 qǐngwèn xin hỏi A1
qiú bóng,banh N A1
秋天 qiūtiān mùa thu N A1
đi VA A1
去年 qùnián năm ngoái N A1
nóng VS A1
熱狗 règǒu hotdog N A1
熱鬧 rènào náo nhiệt VS A1
rén người N A1
認識 rènshi quen biết, nhận ra VS A1
日本 rìběn Nhật bản N A1
容易 róngyì dễ VS A1
ròu thịt N A1
sān 3 Det A1
sǎn N A1
shān núi N A1
shàng lên, trên VA A1
上面 shàng miàn phía trên N A1
上班 shàngbān vào làm, đi làm VA A1
商店 shāngdiàn cửa hàng N A1
上課 shàngkè lên lớp VA A1
上網 shàngwǎng lên mạng VA A1
上午 shàngwǔ buổi sáng N A1
shǎo ít VS A1
shéi ai N A1
生病 shēngbìng bị bệnh VS A1
生日 shēngrì sinh nhật N A1
身體 shēntǐ cơ thể, sức khỏe N A1
什麼 shénme gì, cái gì Det A1
shí 10 Det A1
時候 shíhòu lúc, khi N A1
時間 shíjiān thời gian N A1
時鐘 shízhōng đồng hồ N A1
shì là, phải VA A1
收到 shōudào nhận được VA A1
shǒu tay N A1
手機 shǒujī điện thoại di động N A1
shū sách N A1
書包 shūbāo cặp đựng sách N A1
舒服 shūfú dễ chịu VS A1
暑假 shǔjià nghỉ hè N A1
shù cây N A1
shuāng đôi( giày, tay ) M A1
shuǐ nước N A1
水果 shuǐguǒ trái cây N A1
睡覺 shuìjiào ngủ VA A1
shuō nói VA A1
說話 shuōhuà nói chuyện VA A1
4 Det A1
宿舍 sùshè ký túc xá N A1
suì tuổi M A1
suàn tính VA A1
sòng tặng, đưa tiễn VA A1
所以 suǒyǐ cho nên Conj A1
他/她 tā/tā anh ấy, cô ấy N A1
他們/她們 tāmen/tāmen bọn họ N A1
tài quá Adv A1
太太 tàitài bà, vợ N A1
táng kẹo, đường N A1
特別 tèbié đặc biệt VS A1
đá VA A1
tiān ngày M A1
tiān ngày, trời N A1
天氣 tiānqì thời tiết N A1
跳舞 tiàowǔ nhảy múa VA A1
tīng nghe VA A1
tòng đau VS A1
同學 tóngxué bạn học N A1
tóu đầu N A1
圖片 túpiàn hình N A1
圖書館 túshūguǎn thư viện N A1
外面 wàimiàn bên ngoài N A1
wán hết, xong VS A1
玩(兒) wán(er) chơi VA A1
wǎn cái chén, cái tô N A1
wǎn chén, tô M A1
晚安 wǎnān ngủ ngon VS A1
晚餐/晚飯 wǎncān/wǎnfàn cơm tối N A1
晚上 wǎnshàng buổi tối N A1
wǎng về phía, hướng về Prep A1
網球 wǎngqiú tennis N A1
網站 wǎngzhàn website, trang web N A1
wàng quên VS A1
wéi alo VS A1
wèi Vị (anh, chị, ông, bà) M A1
為什麼 wèishénme tại sao Adv A1
wèn hỏi VA A1
問題 wèntí vấn đề, câu hỏi N A1
tôi N A1
我們 wǒmen chúng ta, chúng tôi N A1
5 Det A1
午餐/午飯 wǔcān/wǔfàn cơm trưa N A1
rửa, tắm VA A1
xià xuống VA A1
西邊 xībiān phía tây N A1
下麵 xiàmiàn phía dưới N A1
下班 xiàbān tan ca VA A1
下課 xiàkè tan học VS A1
夏天 xiàtiān mùa hè N A1
下午 xiàwǔ buổi chiều N A1
下雨 xiàyǔ trời mưa VA A1
xiān trước Adv A1
先生 xiānshēng ông, anh, mr N A1
現在 xiànzài bây giờ N A1
xiǎng nghĩ, nhớ VA A1
xiàng giống VA A1
xiǎo nhỏ VS A1
小孩 xiǎohái con, con nít N A1
小姐 xiǎojiě cô, miss N A1
小時 xiǎoshí giờ, tiếng đồnghồ N A1
小心 xiǎoxīn cẩn thận VS A1
鞋子 xiézi giày N A1
xiě viết VA A1
寫字 xiězì viết chữ VA A1
謝謝 xièxie cảm ơn VS A1
喜歡 xǐhuān thích VS A1
洗手間 xǐshǒujiān nhà vệ sinh N A1
洗衣機 xǐyījī máy giặt N A1
洗澡 xǐzǎo tắm VA A1
xīn mới VS A1
新年 xīnnián năm mới N A1
xìn thư N A1
信封 xìnfēng bìa thư N A1
星期 xīngqí tuần N A1
星期天星期日 xīngqítiān xīngqírì chủ nhật N A1
xíng ok, được VS A1
xìng họ VA A1
休息 xiūxí nghỉ ngơi VA A1
xué học VA A1
學生 xuéshēng học sinh N A1
學校 xuéxiào trường học N A1
眼睛 yǎnjīng mắt N A1
yào muốn, cần, phải, sẽ VA A1
yào thuốc N A1
cũng Adv A1
1 Det A1
醫生 yīshēng bác sỹ N A1
一點兒 yìdiǎnr một ít Det A1
一定 yídìng nhất định Adv A1
衣服 yīfú quần áo N A1
醫院 yīyuàn bệnh viện N A1
一共 yígòng tổng cộng Adv A1
以後 yǐhòu sau này, sau khi N A1
已經 yǐjīng đã Adv A1
以前 yǐqián trước đây, trướckhi N A1
椅子 yǐzi ghế N A1
一起 yìqǐ cùng nhau Adv A1
一些 yìxiē một vài Det A1
一樣 yíyàng giống nhau VS A1
一直 yìzhí cứ, hoài, mãi Adv A1
意思 yìsī ý nghĩa N A1
銀行 yínháng ngân hàng N A1
因為 yīnwèi bởi vì Conj A1
音樂 yīnyuè âm nhạc N A1
英國 yīngguó Anh Quốc N A1
英文 yīngwén tiếng Anh N A1
郵局 yóujú bưu điện N A1
郵票 yóupiào tem thư N A1
游泳 yóuyǒng bơi VA A1
游泳池 yóuyǒngchí hồ bơi N A1
yǒu VA A1
有點(兒) yǒudiǎn(er) hơi hơi Adv A1
有空 yǒukòng rảnh VS A1
有時候 yǒushíhòu có khi, có lúc Adv A1
有意思 yǒuyìsī thú vị VS A1
yòu lại, nữa Adv A1
右邊) yòubiān bên phải N A1
yòng dùng, xài VA A1
N A1
yuán đồng ( đơn vị tiền TQ ) M A1
yuǎn xa VS A1
yuè tháng N A1
運動 yùndòng vận động, thể thao N A1
運動 yùndòng vận động, tập thể dục VA A1
雨天 yǔtiān ngày mưa N A1
zài thêm, tiếp Adv A1
zài đang Adv A1
zài ở, lúc Prep A1
再見 zàijiàn tạm biệt VA A1
zǎo sớm VS A1
早餐 zǎocān cơm sáng N A1
早上 zǎoshàng buổi sáng N A1
怎麼 zěnme sao? Adv A1
怎麼辦 zěnme bàn làm sao? Tính sao? A1
怎麼了 zěnme le bị sao rồi? A1
怎麼樣 zěnmeyàng như thế nào? A1
zhàn trạm, bến N A1
zhàn đứng VA A1
zhāng tờ, tấm M A1
zhǎo tìm VA A1
找到 zhǎodào tìm được VA A1
照片 zhàopiàn hình chụp N A1
照相 zhàoxiàng chụp hình VA A1
照相機 zhàoxiàngjī máy ảnh N A1
這裡/兒 zhèlǐ/er chỗ này N A1
這些 zhèxiē những thứ này Det A1
zhǐ giấy N A1
zhī cây ( viết ) M A1
zhī con ( chó, mèo ) M A1
知道 zhīdào biết VS A1
中國 zhōngguó Trung Quốc N A1
中文 zhōngwén tiếng Trung N A1
中午 zhōngwǔ buổi trưa N A1
重要 zhòngyào quan trọng VS A1
週末 zhōumò cuối tuần N A1
zhù sống, ở VA A1
桌子 zhuōzi cái bàn N A1
自己 zìjǐ tự mình N A1
姊姊/姐姐 jiějie chị gái N A1
zǒu đi VA A1
走路 zǒulù đi bộ VA A1
足球 zúqiú bóng đá N A1
zuì nhất Adv A1
最近 zuìjìn dạo này,gần nhất Adv A1
昨天 zuótiān hôm qua N A1
左(邊) zuǒbiān bên trái N A1
zuò ngồi VA A1
zuò làm VA A1
做飯 zuòfàn làm cơm VA A1
做完 zuòwán làm xong VA A1
阿姨 āyí N A2
ǎi thấp VS A2
安全 ānquán an toàn VS A2
bái trắng VS A2
辦法 bànfǎ biện pháp, cách N A2
bàng giỏi, tuyệt VS A2
幫忙 bāngmáng giúp đỡ VA A2
bāo gói, bao M A2
bào ôm, bòng VA A2
必須 bìxū cần phải Adv A2
邊(兒) biān(er) bên, cạnh N A2
biàn lần, bận M A2
biǎo đồng hồ N A2
bié đừng Adv A2
別人 biérén người khác N A2
餅乾 bǐnggān bánh quy N A2
冰箱 bīngxiāng tủ lạnh N A2
bìng bệnh N A2
病人 bìngrén người bệnh N A2
不錯 búcuò khá, không tệ VS A2
不但 búdàn không những Conj A2
不一定 bùyídìng không nhất định Adv A2
不用 búyòng không cần Adv A2
lau, chùi VA A2
cāi đoán VA A2
cái mới, vừa mới Adv A2
菜單 càidān menu, thực đơn N A2
餐桌 cānzhuō bàn ăn N A2
cǎo cỏ N A2
草地 cǎodì bãi cỏ N A2
叉(子) chā(zi) cái nĩa N A2
超級市場 chāojí shìchǎng siêu thị N A2
城市 chéngshì thành phố N A2
襯衫 chènshān áo sơ mi N A2
遲到 chídào đến muộn VS A2
窗戶 chuānghù cửa sổ N A2
chuī thổi VA A2
聰明 cōngmíng thông minh VS A2
從前 cóngqián hồi trước N A2
dài mang, dắt VA A2
dài đeo, đội VA A2
袋子 dàizi túi, bọc N A2
dàn trứng N A2
但是 dànshì nhưng mà Conj A2
刀(子) dāo(zi) con dao N A2
dào rót, đổ VA A2
打掃 dǎsǎo quét VA A2
打算 dǎsuàn dự tính, định VA A2
大聲 dàshēng lớn tiếng VS A2
大衣 dàyī áo choàng N A2
德國 déguó nước Đức N A2
thấp VS A2
diàn tiệm, quán N A2
電燈 diàndēng đèn điện N A2
點(兒) diǎn (er) ít, tý M A2
點(兒) diǎn (er) chấm N A2
點菜 diǎncài chọn món VA A2
點心 diǎnxīn điểm tâm N A2
diào rớt VS A2
dòng động VA A2
動物 dòngwù động vật N A2
動物園 dòngwùyuán sở thú N A2
đọc, học ở trường VA A2
讀書 dúshū học, đọc sách VA A2
duǎn ngắn VS A2
duǒ đóa ( hoa, mây ) M A2
耳朵 ěrduō lỗ tai N A2
法國 fǎguó nước Pháp N A2
飯店 fàndiàn khách sạn, nhà hàng N A2
方法 fāngfǎ phương pháp N A2
放假 fàngjià được nghỉ VS A2
放下 fàngxià bỏ xuống VA A2
發生 fāshēng xảy ra, phát sinh VS A2
發現 fāxiàn phát hiện VA A2
fēi bay VA A2
父親 fùqīn cha N A2
服務生 fúwùshēng phục vụ viên N A2
gān khô VS A2
剛剛 gānggāng mới vừa Adv A2
gēn cùng với Prep A2
恭喜 gōngxǐ chúc mừng VS A2
工作 gōngzuò làm việc VA A2
gòu đủ VS A2
guà treo VA A2
guāi ngoan VS A2
關上 guānshàng đóng lại VA A2
果汁 guǒzhī nước trái cây N A2
過來 guòlái qua đây VA A2
過年 guònián ăn tết VA A2
過去 guòqù quá khứ N A2
過去 guòqù đi qua ( bên kia ) VA A2
故事 gùshì câu chuyện N A2
hái vẫn, còn Adv A2
hǎi biển N A2
害怕 hàipà e sợ VS A2
漢堡 hànbǎo hamburger N A2
韓國 hánguó Hàn Quốc N A2
漢語 hànyǔ tiếng Hán N A2
漢字 hànzì chữ Hán N A2
好看 hǎokàn xinh đẹp VS A2
sông N A2
盒子 hézi cái hộp N A2
hēi đen VS A2
黑色 hēisè màu đen N A2
hóng đỏ VS A2
紅包 hóngbāo bao lì xì N A2
紅茶 hóngchá hồng trà N A2
紅綠燈 hónglǜdēng đèn xanh đỏ N A2
後來 hòulái về sau N A2
護士 hùshì y tá N A2
畫家 huàjiā họa sỹ N A2
huáng vàng VS A2
花園 huāyuán vườn hoa N A2
滑雪 huáxuě trượt tuyết VA A2
huì sẽ Adv A2
回答 huídá trả lời VA A2
huó sống VS A2
huò hoặc Conj A2
或是 huòshì hoặc là Conj A2
機會 jīhuì cơ hội N A2
ghi chép, nhớ VA A2
計程車 jìchéngchē taxi N A2
計畫 jìhuà kế hoạch N A2
計畫 jìhuà dự định, lặp kế hoạch VA A2
家庭 jiātíng gia đình N A2
簡單 jiǎndān đơn giản VS A2
jiàn cái ( áo, quần, việc, quà ) M A2
講話 jiǎnghuà nói chuyện VA A2
jiāo dạy VA A2
jiāo giao, nộp VA A2
餃子 jiǎozi há cảo N A2
結婚 jiéhūn kết hôn VA A2
節目 jiémù tiết mục N A2
解決 jiějué giải quyết VA A2
jiè mượn, cho mượn VA A2
jīn cân ( 500gr ) M A2
經過 jīngguò trãi qua VA A2
員警 jǐngchá cảnh sát N A2
緊張 jǐnzhāng căng thẳng VS A2
就要 jiùyào sắp sửa Adv A2
決定 juédìng quyết định VA A2
句子 jùzi câu N A2
開水 kāishuǐ nước chín N A2
開心 kāixīn vui vẻ VS A2
開學 kāixué vào học VS A2
看到 kàndào nhìn được VA A2
看見 kànjiàn nhìn thấy VA A2
kǎo nướng, quay VA A2
cây ( thông, táo, lê ) M A2
科學 kēxué khoa học N A2
khát VS A2
可愛 kěài dễ thương VS A2
課本 kèběn sách giáo khoa N A2
客氣 kèqì khách sáo VS A2
客人 kèrén khách N A2
課文 kèwén bài học N A2
空氣 kōngqì không khí N A2
kǒu miệng, ngụm M A2
khóc VA A2
khổ VS A2
kuài đồng, miếng, cục M A2
筷子 kuàizi đũa N A2
kéo VA A2
lán xanh lam VS A2
藍色 lánsè màu xanh lam N A2
lǎo già, cũ VS A2
老人 lǎorén người già N A2
trong, bên trong N A2
裡邊 lǐbiān bên trong N A2
禮物 lǐwù quà N A2
liǎn mặt N A2
練習 liànxí luyện tập VA A2
liáng lạnh, nguội VS A2
涼快 liángkuài mát mẻ VS A2
liàng sáng VS A2
liàng chiếc ( xe ) M A2
聊天 liáotiān trò chuyện VA A2
líng 0, lẻ Det A2
liú lưu, để lại, ở lại VA A2
lóu lầu, tầng lầu N A2
旅遊 lǚyóu du lịch VA A2
xanh lục VS A2
luàn loạn, bậy VS A2
路上 lùshàng trên đường N A2
麻煩 máfán phiền phức N A2
麻煩 máfán làm phiền VS A2
ngựa N A2
馬上 mǎshàng lặp tức Adv A2
màn chậm VS A2
毛衣 máoyī áo len N A2
帽子 màozi nón N A2
měi đẹp VS A2
美麗 měilì xinh đẹp VS A2
摩托車 mótuōchē xe máy N A2
木頭 mùtóu gỗ N A2
nào Det A2
那邊 nàbiān bên đó N A2
那麼 Nàme vậy, như vậy Adv A2
奶奶 nǎinai bà nội N A2
難過 nánguò buồn VA A2
年紀 niánjì tuổi tác N A2
年輕 niánqīng trẻ tuổi VS A2
niàn đọc, học VA A2
小鳥 xiăo niǎo chim N A2
努力 nǔlì nổ lực, cố gắng VS A2
暖和 nuǎnhuo ấm áp VS A2
leo, trèo VA A2
爬山 páshān leo núi VA A2
sợ VS A2
pāi chụp hình, vỗ VA A2
pán dĩa, đĩa, mâm M A2
盤子 pánzi cái dĩa N A2
旁邊 pángbiān bênh cạnh N A2
pàng mập VS A2
pǎo chạy VA A2
piàn miếng, lát, mãnh M A2
蘋果 píngguǒ táo N A2
瓶子 píngzi cái chai,cái bình N A2
bễ, vỡ VS A2
奇怪 qíguài kì cục VS A2
汽水 qìshuǐ nước có ga N A2
dậy, lên VA A2
起來 qǐlái dậy, mọc VA A2
汽車 qìchē xe hơi N A2
鉛筆 qiānbǐ bút chì, viết chì N A2
前天 qiántiān hôm kia N A2
qiáng tường N A2
qiáo cầu N A2
巧克力 qiǎokèlì sô cô la N A2
qīn hôn, ruột thịt VA A2
qīng nhẹ VS A2
清楚 qīngchǔ rõ ràng VS A2
晴天 qíngtiān trời nắng N A2
請客 qǐngkè mời khách, khao, bao VA A2
慶祝 qìngzhù chúc mừng, ăn mừng VA A2
全部 quánbù toàn bộ Det A2
裙子 qúnzi cái váy, đầm N A2
然後 ránhòu sau đó Adv A2
ràng để, nhường, kêu,bảo Prep A2
認為 rènwéi cho rằng VA A2
認真 rènzhēn nghiêm túc VS A2
ngày N A2
日子 rìzi ngày ( lễ ) N A2
如果 rúguǒ nếu Conj A2
森林 sēnlín rừng rậm N A2
沙發 shāfā ghế salon N A2
上來 shànglái lên đây VA A2
上去 shàngqù đi lên đó VA A2
上學 shàngxué đi học ở trường VA A2
生活 shēnghuó cuộc sống N A2
生活 shēnghuó sinh sống VA A2
生氣 shēngqì giận VS A2
聲音 shēngyīn âm thanh N A2
shì việc N A2
shì thử VA A2
市場 shìchǎng chợ N A2
世界 shìjiè thế giới N A2
事情 shìqíng sự việc N A2
石頭 shítóu đá N A2
食物 shíwù thức ăn N A2
手套 shǒutào găng tay N A2
shòu ốm VS A2
書桌 shūzhuō bàn đọc sách N A2
shǔ đếm VA A2
刷牙 shuāyá đánh răng VA A2
shuì ngủ VA A2
suān chua VS A2
雖然 suīrán tuy Conj A2
隨便 suíbiàn tùy, tùy tiện VS A2
所有 suǒyǒu tất cả Det A2
tán trò chuyện VA A2
tāng canh N A2
湯匙 tāngchí muỗng canh N A2
討厭 tǎoyàn ghét, thấy ghét VS A2
tào bộ ( tem, quần áo ) M A2
téng đau, nhức VS A2
天天 tiāntiān ngày ngày Adv A2
tián ngọt VS A2
tiáo con (cá, rắn), cái (quần, váy) M A2
tiào nhảy VA A2
聽見 tīngjiàn nghe thấy VA A2
聽說 tīngshuō nghe nói VA A2
tíng dừng VS A2
停車 tíngchē dừng xe VA A2
通知 tōngzhī thông báo N A2
tōu trộm VA A2
頭髮 tóufǎ tóc N A2
tuī đẩy VA A2
tuǐ chân, đùi N A2
外套 wàitào áo khoác N A2
危險 wéixiǎn nguy hiểm VS A2
味道 wèidào mùi vị N A2
無聊 wúliáo chán, buồn chán VS A2
西瓜 xīguā dưa hấu N A2
希望 xīwàng hi vọng VS A2
習慣 xíguàn thói quen, quen N A2
需要 xūyào cần thiết VS A2
許多 xǔduō rất nhiều Det A2
下來 xiàlái xuống đây VA A2
下去 xiàqù đi xuống VA A2
下雪 xiàxuě trời tuyết VA A2
xiāng thơm VS A2
鄉下 xiāngxià dưới quê N A2
相信 xiāngxìn tin tưởng VS A2
箱子 xiāngzi vali N A2
xiàng hướng về Prep A2
消息 xiāoxí tin tức N A2
小說 xiǎoshuō tiểu thuyết N A2
小偷 xiǎotōu kẻ trộm N A2
小學 xiǎoxué tiểu học N A2
xiào cười VA A2
笑話 xiàohuà chuyện cười N A2
校長 xiàozhǎng hiệu trưởng N A2
xīn tim N A2
辛苦 xīnkǔ cực khổ VS A2
新聞 xīnwén tin tức, thời sự N A2
星星 xīngxīng ngôi sao N A2
興趣 xìngqù sở thích, hứng thú N A2
學習 xuéxí học tập VA A2
xuě tuyết N A2
牙刷 yáshuā bàn chải đánh răng N A2
顏色 yánsè màu sắc N A2
眼鏡 yǎnjìng mắt kính N A2
鑰匙 yàoshí chìa khóa N A2
要是 yàoshì nếu như Conj A2
yáng con dê N A2
樣子 yàngzi kiểu dáng, dáng vẻ N A2
也許 yěxǔ có lẻ Adv A2
爺爺 yéye ông nội N A2
一半 yíbàn 1 nửa Det A2
一邊 yìbiān vừa…vừa… Adv A2
一會兒 yíhuìér một hồi, tý nữa N A2
飲料 yǐnliào thức uống N A2
陰天 yīntiān trời âm u N A2
應該 yīnggāi nên Adv A2
永遠 yǒngyuǎn mãi mãi Adv A2
有趣 yǒuqù thú vị VS A2
有用 yǒuyòng hữu dụng VS A2
yòu vừa…vừa… Conj A2
mưa N A2
yuán tròn VS A2
原來 yuánlái hóa ra, thì ra Adv A2
院子 yuànzi sân N A2
願意 yuànyì chịu VS A2
yuē hẹn VA A2
越來越 yuèláiyuè ngày càng Adv A2
月亮 yuèliàng mặt trăng N A2
語法 yǔfǎ ngữ pháp N A2
語言 yǔyán ngôn ngữ N A2
yún mây N A2
zāng dơ, bẩn VS A2
炸雞 zhájī gà rán N A2
zhāng tấm, tờ, miếng M A2
著急 zhāojí sốt ruột VS A2
zhe vẫn đang, có P A2
這邊 zhèbiān bên này N A2
這麼 zhème như vậy Adv A2
zhēn thật là Adv A2
zhēn thật VS A2
正在 zhèngzài đang Adv A2
zhī cây ( bút ) M A2
zhǐ chỉ Adv A2
只好 zhǐhǎo chỉ đành, đành phải Adv A2
中間 zhōngjiān ở giữa N A2
鐘頭 zhōngtóu tiếng đồng hồ N A2
中心 zhōngxīn trung tâm N A2
zhǒng loại M A2
zhòng trồng VA A2
zhū heo N A2
zhǔ nấu VA A2
zhù chúc VA A2
zhuāng đựng, lắp ( máy ) VA A2
準備 zhǔnbèi chuẩn bị VA A2
注意 zhùyì chú ý VS A2
chữ N A2
總是 zǒngshì luôn, cứ luôn Adv A2
thuê VA A2
嘴巴 zuǐbā cái miệng N A2
做菜 zuòcài làm đồ ăn VA A2
← Quay lại